• Chào mừng bạn đến với Diễn đàn đá tự nhiên - Natural stone forum - NSF.VN >> Hãy đọc kỹ nội quy khi tham gia diễn đàn >> Nghiêm cấm Spam dưới mọi hình thức >> Hệ thống tên miền chính của diễn đàn: www.nsf.vn || www.stonecare.vn || www.stonecare.com.vn || www.naturalstone.vn || www.naturalstone.com.vn ||
    1. Diễn đàn đá tự nhiên | NSF.VN - Là kênh thông tin số 1 về ngành đá tự nhiên tại Việt Nam, NSF.VN không chỉ cung cấp thông tin nhanh, chính xác, khách quan đến bạn đọc mà còn là nơi tư vấn, giải đáp những thắc của bạn đọc về các lĩnh vực liên quan tới đá tự nhiên như: kiến trúc xây dựng, phong thủy, nội-ngoại thất, pháp lý nhà đất...

      NSF.VN đang và sẽ trở thành một thư viện về ngành đá, hiện nay NSF.VN đang hợp tác cùng các chuyên gia uy tín trong lĩnh vực Kiến trúc, Phong Thủy, Văn bản pháp luật xây dựng. Nếu có nhu cầu tư vấn, bạn đọc hãy đặt câu hỏi tại đây, NSF.VN sẽ kết hợp cùng các chuyên gia giải đáp những thắc mắc của bạn đọc trong thời gian sớm nhất.

    Từ điển đá tự nhiên

    Discussion in 'Template Library' started by gemstone, Mar 1, 2014.

    1. gemstone
      Offline

      gemstone

      Joined:
      Dec 25, 2013
      Messages:
      23
      Likes Received:
      0
      Trophy Points:
      1
      Credit:
      3,857,595,564VND


      A - Basalt:

      1. Application - Ảnh ứng dung

      2. Basalt - Tiles & outdoors - Đá cắt quy cách và đá ngoài trời

      2.1. Flamed - Phun lửa, khò lửa

      2.2. Flamed & brushed - Phun lửa & chải

      2.3. Oblique chiseled - Xẻ rãnh chéo

      2.4. Machine chiseled- Băm xước mặt bằng máy

      2.5. Flash line - Đá tia chớp

      2.6. Bush-hammered – Băm

      2.7. Cubic

      2.8. Stairs - Đá bậc thang

      2.9. Basalt raw material - Basalt nguyên liệu thô

      3. Basalt - Tiles & pavers - Đá lát trong nhà và ngoài trời

      3.1. Polished, black basalt - Basalt đen đánh bóng

      3.2. Polished, grey basalt - Basalt xám đánh bóng

      3.3. Honed, black basalt - Basalt đen đánh hon

      3.4. Honed, grey basalt - Basalt xám đánh hon

      3.5. Antique - Giả cổ

      3.6. Wiresaw- Cưa thô

      3.7. Tumbled - Mẻ

      3.8. Stair, polished & sandblasted strip - Cầu thang đánh bóng phun cát dải chống trượt

      4. Technical specification & sizes - Chỉ tiêu kỹ thuật và kích thước thông dụng

      4.1. Technical specification & sizes - Chỉ tiêu kỹ thuật & kích thước thôngdụng


      B – Bluestone

      1. Application - Ảnh ứng dụng

      2. Bluestone - Pavers - Đá lát ngoài trời

      2.1. Hand chiseled - Chặt chéo thủ công

      2.2. Hand chiseled, border honed - Chặt chéo thủ công viền hon

      2.3. Machine chiseled - Băm xước chéo bằng máy

      2.4. Flamed - Phun lửa

      2.5. Handpick - Đục thủ công

      2.6. Bush-hammered – Băm bằng búa.

      2.7. Bush-hammered, border chiseled - Băm viền chặt chéo thủ công

      2.8. Bush-hammered romano - Băm giả cổ

      2.9. Application

      2.10. Bush-hammered with border honed - Băm viền hon

      3. Bluestone - Pavers & garden - Đá lát ngoài trời và sân vườn

      3.1. Tumbled - Mẻ 15x15x2.5cm

      3.2. Tumbled - Mẻ 40x40x2.5cm

      3.3. Tumbled - Mẻ 5x5x20cm

      3.4. Tumbled - Mẻ 30x30x2.5cm

      3.5. Ball - Quả cầu

      3.6. Gardenset - Bộ vòng tròn Ø 350cm

      3.7. Flower pot - Chậu hoa

      3.8. Landscape - Non bộ

      3.9. Application4

      4. Bluestone ư - Đá công trình

      4.1. Border swimming pool - Viền bể bơi

      4.2. Kerb-stone, scraped - Bó vỉa mài mịn

      4.3. Kerb-stone, sanded - Bó vỉa mài cát

      4.4. Kerb-stone, bush-hammered - Bó vỉa băm

      4.5. Doorstep - Bậc cửa mài hon 100x25x3cm

      4.6. Letter box - Hộp thư

      4.7. Window sill - Bậu cửa sổ

      4.8. Window sill - Bậu cửa sổ

      4.9. Swimming pool

      5. Bluestone- Tiles - Đá lát trong nhà

      5.1 Sawcut - Cưa thô

      5.2. Scraped - Mài mịn

      5.3. Blue Honed - Hon xanh

      5.4. Dark honed - Hon đen

      5.5. Sanded - Mài cát

      5.6. Romano - Giả cổ

      5.7. FP-Romano - Đá bộ giả cổ

      5.8. Romano tiles - Giả cổ lát nền 50x50x2.5cm

      5.9. Scraped antique - Mài mịn giả cổ

      5.10. Honed antique - Hon giả cổ

      5.11. Sanded antique - Mài cát giả cổ

      5.12. Flooring

      6. Bluestone- Wash-bassin – Lavabo

      6.6. Application

      7. Technical specification & sizes - Chỉ tiêu kỹ thuật và kích thước thông dụng

      7.1. Technical specification & sizes

      7.2. Technical specification of Bluestone


      C- Granite

      1. Granite - Cubics & palissade - Cubic & Đá cây

      1.1. Yellow cubic - Cubic granite vàng

      1.2. Red cubic - Cubic granite đỏ

      1.3. White cubic - Cubic granite trắng

      1.4. Yellow palissade - Đá cây granite vàng

      1.5. Red palissade - Đá cây granite đỏ

      1.6. White palissade - Đá cây granite trắng

      2. Granite - Cubics & stairs - Cubic & Bậc thềm

      2.4. White stair - Bậc thang granite trắng

      2.5. Yellow stair - Bậc thang granite vàng

      3. Granite - Polished slab & tiles - Granite đánh bóng cắt quy cách và tấm lớn

      3.1. Yellow Binh Dinh - Vàng Bình Định

      3.2. Pink Gia Lai - Hồng Gia Lai

      3.3. Red Binh Dinh - Đỏ Bình Định

      3.4. White Suoi Lau - Trắng Suối Lau

      3.5. Violet Tan Dan - Tím Tân Dân

      3.6. White Binh Dinh - Trắng Bình Định

      3.7. DSC00332

      4. Technical specification & sizes

      4.1. Technical specification & sizes


      D- Gravel & Pebble - Sỏi

      1. Application - Ảnh ứng dụng

      2. Rough marble pebble - Sỏi nghiền thô

      3. Sea & river gravel - Sỏi sông & sỏi biển

      3.1=>3.6 (1-6)

      4. Tumbled marble pebble - Sỏi quay mẻ

      5. Pebble


      E- Marble

      1. Application - Ảnh ứng dụng

      1.1=>1.10 (1-10)

      2. Polished marble tiles 1-6 - Đá marble đánh bóng

      2.1. Multicolor - Vàng dăm kết 1

      2.2. Multicolor - Vàng dăm kết 2

      2.3. Multicolor - Vàng dăm kết 3

      2.4. Wooden white - Vân gỗ

      2.5. Grey apricot - Bông mai

      2.6. Crystal white - Trắng muối

      3. Polished marble tiles 7-12 - Đá marble đánh bóng

      3.1. Silk yellow - Vàng lụa

      3.2. Light yellow - Vàng sáng

      3.3. Coffee milk - Nâu cafe

      3.4. Red vein - Chỉ đỏ

      3.5. Vina brown - Nâu sô-cô-la

      3.6. Dark palm - Vân cọ

      4. Romano marble pavers 13-18 - Đá marble giả cổ

      4.1. Multicolor paver - VDK giả cổ

      4.2. Silk yellow paver - Vàng lụa giả cổ

      4.3. Vina brown paver - Nâu sô-cô-la giả cổ

      4.4. Coffee milk paver - Nâu cafe giả cổ

      4.5. Light yellow paver - Vàng sáng giả cổ

      4.6. Dark palm - Vân cọ giả cổ

      5. Romano marble pavers 19-21 - Đá marble giả cổ

      5.1. Red vein paver - Chỉ đỏ giả cổ

      5.2. Wooden white paver - Vân gỗ giả cổ

      5.3. Grey apricot paver - Bông mai giả cổ

      6. Technical specification & sizes

      6.1. Analysis of white marble

      6.2. Available sizes - Kích thước thông dụng

      6.3. Technical specification - Light yellow

      6.4. Technical specification - Silk yellow

      6.5. Technical specification - Vina brown

      6.6. Technical specification-Multicolor-marble


      F- Mosaic panels - Đá ghép

      1. Application - Ảnh ứng dụng

      2. Coner panels and Z-S types - Đá ghép góc & kiểu chữ Z-S

      2.1. BM-S type - Đá ghép đen kiểu chữ S

      2.2. RS-Z type - Đá ghép đa sắc kiểu chữ Z

      2.3. BM-Coner - Đá đen ghép góc

      2.4. WS-Coner - Đá vân gỗ ghép góc

      3. Marble mosaic panels - Đá ghép marble

      4. Slate mosaic panels - Đá ghép slate

      5. Technical specification & sizes - Tiêu chuẩn kỹ thuật & kích thước thông dụng

      5.1. Technical specification & sizes

      G- Split stone

      1. Application - Ảnh ứng dụng

      2. Available sizes - Kích thước thông dụng

      2.1. Available sizes - Kích thước thông dụng

      3. Chiseled marble - Đá chẻ rãnh

      3.7. Chiseled marble - Intercontinental hotel

      4. Split marble - Đá marble mặt sần

      4.1. Black rough split - Bóc lồi đen

      4.2. Milky white rough split - Bóc lồi trắng sữa

      4.3. Yellow rough split - Bóc lồi vàng

      4.4. Black split - Chẻ đen

      4.5. Milky white split - Chẻ trắng sữa

      4.6. Yellow split - Chẻ vàng

      4.7. Wall clading

      5. Split slate - Đá slate mặt sần

      5.1. Yellow wooden Sandstone - Cát kết vân gỗ vàng

      5.2. Yellow slate - Slate vàng

      5.3. Wodden sandstone - Cát kết vân gỗ

      5.4. Multicolor slate - Slate đa sắc

      5.5. Black slate - Cát kết đen

      Còn update tiếp...

    Share This Page

    Ban Ten Mien
    HUMITSU LED LIGHT FROM JAPAN